208 ứng dụng154 quốc gia

Xác minh SMS Walmart

  1. Trang chủ
  2. Dịch vụ
  3. Walmart

Nhận SMS Trực tuyến cho Walmart

Số xác minh Walmart là số điện thoại dùng một lần từ SNSVerify nhận mã đăng ký hoặc đăng nhập Walmart cho bạn, hiển thị trên màn hình trong vài giây. Chọn từ 154 quốc gia; giá từ $0.02 (Argentina).

Xác minh Walmart ưu tiên bảo mật

Walmart là một tập đoàn bán lẻ đa quốc gia cung cấp nhiều loại sản phẩm, mạnh nhất tại Mỹ và Canada. Với số SNSVerify, điện thoại cá nhân của bạn không cần dùng cho Walmart, và mã sẽ đến bạn trên bất kỳ thiết bị nào có trình duyệt.

Giá Xác minh Walmart theo Quốc gia

Hoa Kỳ

$0.94

mỗi lần xác minh

Lấy số USWalmart tại Hoa Kỳ
Cửa sổ mã20 phút

Vương quốc Anh

$0.31

mỗi lần xác minh

Lấy số UKWalmart tại Vương quốc Anh
Cửa sổ mã20 phút

Hà Lan

$0.31

mỗi lần xác minh

Lấy số NLWalmart tại Hà Lan
Cửa sổ mã20 phút

Đức

$1.26

mỗi lần xác minh

Lấy số DEWalmart tại Đức
Cửa sổ mã20 phút

Số Walmart tại 154 Quốc gia

Mọi quốc gia bán mã Walmart, giá rẻ nhất trước. Thấp nhất là Argentina với $0.02; ứng dụng địa phương có thể ưu tiên số từ quốc gia bạn sử dụng.

Quốc giaGiá
Argentina+54$0.02Mua
Bulgaria+359$0.04Mua
Angola+244$0.05Mua
Brazil+55$0.05Mua
Cameroon+237$0.05Mua
Chile+56$0.05Mua
Colombia+57$0.05Mua
Nam Phi+27$0.05Mua
Azerbaijan+994$0.06Mua
Belarus+375$0.06Mua
Benin+229$0.06Mua
Bolivia+591$0.06Mua
Bosnia và Herzegovina+387$0.06Mua
Chad+235$0.06Mua
Ecuador+593$0.06Mua
Ethiopia+251$0.06Mua
Gabon+241$0.06Mua
Ghana+233$0.06Mua
Gibraltar+350$0.06Mua
Guatemala+502$0.06Mua
Iceland+354$0.06Mua
Kyrgyzstan+996$0.06Mua
Liberia+231$0.06Mua
Luxembourg+352$0.06Mua
Macao+853$0.06Mua
Malawi+265$0.06Mua
Mali+223$0.06Mua
Malta+356$0.06Mua
Mozambique+258$0.06Mua
Paraguay+595$0.06Mua
Senegal+221$0.06Mua
Tanzania+255$0.06Mua
Uganda+256$0.06Mua
Zimbabwe+263$0.06Mua
Afghanistan+93$0.07Mua
Albania+355$0.07Mua
Algeria+213$0.07Mua
Anguilla+1$0.07Mua
Armenia+374$0.07Mua
Aruba+297$0.07Mua
Áo+43$0.07Mua
Bahamas+1$0.07Mua
Bahrain+973$0.07Mua
Bangladesh+880$0.07Mua
Barbados+1$0.07Mua
Bỉ+32$0.07Mua
Belize+501$0.07Mua
Bhutan+975$0.07Mua
Botswana+267$0.07Mua
Brunei+673$0.07Mua
Burundi+257$0.07Mua
Campuchia+855$0.07Mua
Trung Quốc+86$0.07Mua
Comoros+269$0.07Mua
Croatia+385$0.07Mua
Síp+357$0.07Mua
Đan Mạch+45$0.07Mua
Djibouti+253$0.07Mua
Dominica+1$0.07Mua
Ai Cập+20$0.07Mua
Eritrea+291$0.07Mua
Estonia+372$0.07Mua
Eswatini+268$0.07Mua
Fiji+679$0.07Mua
Pháp+33$0.07Mua
Gambia+220$0.07Mua
Georgia+995$0.07Mua
Hy Lạp+30$0.07Mua
Grenada+1$0.07Mua
Guadeloupe+590$0.07Mua
Guinea+224$0.07Mua
Guyana+592$0.07Mua
Haiti+509$0.07Mua
Honduras+504$0.07Mua
Hồng Kông+852$0.07Mua
Hungary+36$0.07Mua
Ấn Độ+91$0.07Mua
Indonesia+62$0.07Mua
Iraq+964$0.07Mua
Ireland+353$0.07Mua
Italy+39$0.07Mua
Jamaica+1$0.07Mua
Jordan+962$0.07Mua
Kenya+254$0.07Mua
Kuwait+965$0.07Mua
Lào+856$0.07Mua
Li-băng+961$0.07Mua
Lesotho+266$0.07Mua
Litva+370$0.07Mua
Madagascar+261$0.07Mua
Malaysia+60$0.07Mua
Maldives+960$0.07Mua
Mauritania+222$0.07Mua
Mauritius+230$0.07Mua
Moldova+373$0.07Mua
Monaco+377$0.07Mua
Mông Cổ+976$0.07Mua
Montenegro+382$0.07Mua
Montserrat+1$0.07Mua
Ma-rốc+212$0.07Mua
Namibia+264$0.07Mua
Nepal+977$0.07Mua
Nicaragua+505$0.07Mua
Niger+227$0.07Mua
Nigeria+234$0.07Mua
Na Uy+47$0.07Mua
Oman+968$0.07Mua
Pakistan+92$0.07Mua
Panama+507$0.07Mua
Peru+51$0.07Mua
Philippines+63$0.07Mua
Ba Lan+48$0.07Mua
Qatar+974$0.07Mua
Romania+40$0.07Mua
Rwanda+250$0.07Mua
Serbia+381$0.07Mua
Seychelles+248$0.07Mua
Slovakia+421$0.07Mua
Slovenia+386$0.07Mua
Somalia+252$0.07Mua
Tây Ban Nha+34$0.07Mua
Suriname+597$0.07Mua
Thụy Sĩ+41$0.07Mua
Đài Loan+886$0.07Mua
Tajikistan+992$0.07Mua
Thái Lan+66$0.07Mua
Togo+228$0.07Mua
Tunisia+216$0.07Mua
Thổ Nhĩ Kỳ+90$0.07Mua
Turkmenistan+993$0.07Mua
Ukraina+380$0.07Mua
Uruguay+598$0.07Mua
Uzbekistan+998$0.07Mua
Venezuela+58$0.07Mua
Việt Nam+84$0.07Mua
Yemen+967$0.07Mua
Zambia+260$0.07Mua
Séc+420$0.10Mua
Phần Lan+358$0.10Mua
Israel+972$0.10Mua
Nhật Bản+81$0.10Mua
Singapore+65$0.10Mua
Mexico+52$0.14Mua
Latvia+371$0.15Mua
Canada+1$0.18Mua
Vương quốc Anh+44$0.31Mua
Hà Lan+31$0.31Mua
Bồ Đào Nha+351$0.39Mua
New Zealand+64$0.46Mua
Kazakhstan+7$0.47Mua
Thụy Điển+46$0.47Mua
Úc+61$0.58Mua
Hoa Kỳ+1$0.94Mua
Đức+49$1.26Mua

Cách Xác minh Walmart với Số Ảo

  1. Tạo tài khoản của bạn

    Nhấn Đăng ký và lưu lại mã truy cập (access token) mà trình duyệt tạo ra. Không cần email hoặc số điện thoại.

  2. Nạp tiền

    Nạp từ $30 bằng tiền điện tử. Lần nạp đầu tiên nhận thêm bonus từ $100.

  3. Mua số Walmart

    Chọn Walmart và quốc gia trong bảng điều khiển, nhấn Mua. Số điện thoại sẽ hiển thị ngay với bộ đếm 20 phút.

  4. Nhập vào Walmart

    Ứng dụng yêu cầu số điện thoại trong quá trình đăng ký để xác minh và để xác minh hai bước nhằm bảo mật tài khoản. Mã được gửi qua SMS; chọn SMS khi được hỏi về phương thức gửi.

  5. Đọc mã xác nhận

    Tin nhắn SMS sẽ xuất hiện trong hộp thư của bạn, thường trong vòng 1 phút. Nhập mã vào Walmart; nếu cần lấy lại mã, nhấn Lấy mã khác.

Định dạng mã Walmart và SMS mẫu

Định dạng mã
6 chữ số
Gửi bằng
SMS tới số SNSVerify của bạn
Quốc gia
154 quốc gia, từ $0.02
Cửa sổ
20 phút, hoàn tiền nếu không nhận được mã

Mã xác minh Walmart của bạn là 123456.

Mẹo

Sử dụng số điện thoại mới chưa từng liên kết với tài khoản Walmart khác. Mã thường đến nhanh chóng, ngay cả trong giờ cao điểm.

Công dụng phổ biến của số Walmart

Kiểm tra giao hàng tạp hóa

Quyền riêng tư trong quá trình mua hàng

Tách biệt tài khoản cá nhân và kinh doanh

Nếu mã Walmart không đến

  • Đảm bảo số điện thoại được nhập đúng với mã quốc gia phù hợp.
  • Chọn quốc gia của số điện thoại trong trường nhập
  • Yêu cầu mã một lần và chờ hẹn giờ
  • Vẫn không nhận được sau 20 phút? Giao dịch sẽ đóng và hoàn lại toàn bộ số tiền vào tài khoản; mua số mới hoặc thử quốc gia khác.

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể thay đổi số điện thoại trên tài khoản Walmart sau này không?

Có, bạn có thể cập nhật số điện thoại trong phần cài đặt tài khoản dưới mục bảo mật.

Walmart có gửi mã xác minh cho mỗi lần đăng nhập không?

Mã chỉ được gửi trong quá trình đăng ký hoặc khi bật xác minh hai bước để tăng cường bảo mật.

Một số xác minh Walmart giá bao nhiêu?

Hoa Kỳ $0.94, Vương quốc Anh $0.31, Hà Lan $0.31, Đức $1.26, Afghanistan $0.07, Albania $0.07, Algeria $0.07, Angola $0.05, Anguilla $0.07, Argentina $0.02, Armenia $0.07, Aruba $0.07, Úc $0.58, Áo $0.07, Azerbaijan $0.06, Bahamas $0.07, Bahrain $0.07, Bangladesh $0.07, Barbados $0.07, Belarus $0.06, Bỉ $0.07, Belize $0.07, Benin $0.06, Bhutan $0.07, Bolivia $0.06, Bosnia và Herzegovina $0.06, Botswana $0.07, Brazil $0.05, Brunei $0.07, Bulgaria $0.04, Burundi $0.07, Campuchia $0.07, Cameroon $0.05, Canada $0.18, Chad $0.06, Chile $0.05, Trung Quốc $0.07, Colombia $0.05, Comoros $0.07, Croatia $0.07, Síp $0.07, Séc $0.10, Đan Mạch $0.07, Djibouti $0.07, Dominica $0.07, Ecuador $0.06, Ai Cập $0.07, Eritrea $0.07, Estonia $0.07, Eswatini $0.07, Ethiopia $0.06, Fiji $0.07, Phần Lan $0.10, Pháp $0.07, Gabon $0.06, Gambia $0.07, Georgia $0.07, Ghana $0.06, Gibraltar $0.06, Hy Lạp $0.07, Grenada $0.07, Guadeloupe $0.07, Guatemala $0.06, Guinea $0.07, Guyana $0.07, Haiti $0.07, Honduras $0.07, Hồng Kông $0.07, Hungary $0.07, Iceland $0.06, Ấn Độ $0.07, Indonesia $0.07, Iraq $0.07, Ireland $0.07, Israel $0.10, Italy $0.07, Jamaica $0.07, Nhật Bản $0.10, Jordan $0.07, Kazakhstan $0.47, Kenya $0.07, Kuwait $0.07, Kyrgyzstan $0.06, Lào $0.07, Latvia $0.15, Li-băng $0.07, Lesotho $0.07, Liberia $0.06, Litva $0.07, Luxembourg $0.06, Macao $0.06, Madagascar $0.07, Malawi $0.06, Malaysia $0.07, Maldives $0.07, Mali $0.06, Malta $0.06, Mauritania $0.07, Mauritius $0.07, Mexico $0.14, Moldova $0.07, Monaco $0.07, Mông Cổ $0.07, Montenegro $0.07, Montserrat $0.07, Ma-rốc $0.07, Mozambique $0.06, Namibia $0.07, Nepal $0.07, New Zealand $0.46, Nicaragua $0.07, Niger $0.07, Nigeria $0.07, Na Uy $0.07, Oman $0.07, Pakistan $0.07, Panama $0.07, Paraguay $0.06, Peru $0.07, Philippines $0.07, Ba Lan $0.07, Bồ Đào Nha $0.39, Qatar $0.07, Romania $0.07, Rwanda $0.07, Senegal $0.06, Serbia $0.07, Seychelles $0.07, Singapore $0.10, Slovakia $0.07, Slovenia $0.07, Somalia $0.07, Nam Phi $0.05, Tây Ban Nha $0.07, Suriname $0.07, Thụy Điển $0.47, Thụy Sĩ $0.07, Đài Loan $0.07, Tajikistan $0.07, Tanzania $0.06, Thái Lan $0.07, Togo $0.07, Tunisia $0.07, Thổ Nhĩ Kỳ $0.07, Turkmenistan $0.07, Uganda $0.06, Ukraina $0.07, Uruguay $0.07, Uzbekistan $0.07, Venezuela $0.07, Việt Nam $0.07, Yemen $0.07, Zambia $0.07, Zimbabwe $0.06. Bạn trả một lần cho mỗi số từ số dư của mình, và số tiền sẽ được hoàn lại nếu không có mã nào đến trong 20 phút.

Quốc gia nào tốt nhất cho Walmart?

Chọn quốc gia nơi bạn sử dụng Walmart nếu nó yêu cầu số địa phương. Nếu không, giá thấp nhất là Argentina với $0.02; mọi quốc gia đều nhận cùng một mã SMS.

Số Walmart có hiệu lực trong bao lâu?

Số này mở trong 20 phút sau khi bạn mua. Mọi SMS Walmart đến trong thời gian đó sẽ hiển thị trong hộp thư đến, và bạn có thể yêu cầu Walmart gửi thêm mã mà không mất phí.

Chi tiết dịch vụ

Walmart

Mua sắm và chợ trực tuyến

$0.02
giá thấp nhất, Argentina
Quốc gia:154
Giao mã:SMS hiển thị trên màn hình
Hiệu lực trong:20 phút
Hoàn tiền:Toàn bộ, nếu không nhận mã
Lấy số ngay

Sẵn sàng xác minh Walmart?

Chọn quốc gia phía trên, nhận số điện thoại trong vài giây và đọc mã Walmart trên màn hình. Không nhận mã trong 20 phút, không mất phí.

Lấy số ngay
Số xác minh SMS Walmart từ $0.02 tại 154 Quốc gia | SNSVerify