208 ứng dụng154 quốc gia

Xác minh SMS foodpanda

  1. Trang chủ
  2. Dịch vụ
  3. foodpanda

Nhận SMS Trực tuyến cho foodpanda

Số xác minh foodpanda là số điện thoại dùng một lần từ SNSVerify nhận mã đăng ký hoặc đăng nhập foodpanda cho bạn, hiển thị trên màn hình trong vài giây. Chọn từ 154 quốc gia; giá từ $0.01 (Việt Nam).

Xác minh foodpanda ưu tiên bảo mật

Foodpanda hoạt động tại châu Á và một số khu vực châu Âu như một nền tảng giao đồ ăn. Ứng dụng sử dụng xác minh số điện thoại để xác nhận tài khoản người dùng. Với số SNSVerify, điện thoại cá nhân của bạn không cần dùng cho foodpanda, và mã sẽ đến bạn trên bất kỳ thiết bị nào có trình duyệt.

Giá Xác minh foodpanda theo Quốc gia

Hoa Kỳ

$0.94

mỗi lần xác minh

Lấy số USfoodpanda tại Hoa Kỳ
Cửa sổ mã20 phút

Vương quốc Anh

$0.31

mỗi lần xác minh

Lấy số UKfoodpanda tại Vương quốc Anh
Cửa sổ mã20 phút

Hà Lan

$0.31

mỗi lần xác minh

Lấy số NLfoodpanda tại Hà Lan
Cửa sổ mã20 phút

Đức

$1.26

mỗi lần xác minh

Lấy số DEfoodpanda tại Đức
Cửa sổ mã20 phút

Số foodpanda tại 154 Quốc gia

Mọi quốc gia bán mã foodpanda, giá rẻ nhất trước. Thấp nhất là Việt Nam với $0.01; ứng dụng địa phương có thể ưu tiên số từ quốc gia bạn sử dụng.

Quốc giaGiá
Việt Nam+84$0.01Mua
Argentina+54$0.02Mua
Afghanistan+93$0.03Mua
Albania+355$0.03Mua
Algeria+213$0.03Mua
Angola+244$0.03Mua
Anguilla+1$0.03Mua
Armenia+374$0.03Mua
Aruba+297$0.03Mua
Áo+43$0.03Mua
Azerbaijan+994$0.03Mua
Bahamas+1$0.03Mua
Bahrain+973$0.03Mua
Bangladesh+880$0.03Mua
Barbados+1$0.03Mua
Belarus+375$0.03Mua
Bỉ+32$0.03Mua
Belize+501$0.03Mua
Benin+229$0.03Mua
Bhutan+975$0.03Mua
Bolivia+591$0.03Mua
Bosnia và Herzegovina+387$0.03Mua
Botswana+267$0.03Mua
Brazil+55$0.03Mua
Brunei+673$0.03Mua
Bulgaria+359$0.03Mua
Burundi+257$0.03Mua
Campuchia+855$0.03Mua
Cameroon+237$0.03Mua
Chad+235$0.03Mua
Chile+56$0.03Mua
Colombia+57$0.03Mua
Comoros+269$0.03Mua
Croatia+385$0.03Mua
Síp+357$0.03Mua
Séc+420$0.03Mua
Đan Mạch+45$0.03Mua
Djibouti+253$0.03Mua
Dominica+1$0.03Mua
Ecuador+593$0.03Mua
Ai Cập+20$0.03Mua
Eritrea+291$0.03Mua
Estonia+372$0.03Mua
Eswatini+268$0.03Mua
Ethiopia+251$0.03Mua
Fiji+679$0.03Mua
Phần Lan+358$0.03Mua
Pháp+33$0.03Mua
Gabon+241$0.03Mua
Gambia+220$0.03Mua
Georgia+995$0.03Mua
Ghana+233$0.03Mua
Gibraltar+350$0.03Mua
Hy Lạp+30$0.03Mua
Grenada+1$0.03Mua
Guadeloupe+590$0.03Mua
Guatemala+502$0.03Mua
Guinea+224$0.03Mua
Guyana+592$0.03Mua
Haiti+509$0.03Mua
Honduras+504$0.03Mua
Hồng Kông+852$0.03Mua
Hungary+36$0.03Mua
Iceland+354$0.03Mua
Ấn Độ+91$0.03Mua
Iraq+964$0.03Mua
Ireland+353$0.03Mua
Israel+972$0.03Mua
Italy+39$0.03Mua
Jamaica+1$0.03Mua
Nhật Bản+81$0.03Mua
Jordan+962$0.03Mua
Kazakhstan+7$0.03Mua
Kenya+254$0.03Mua
Kuwait+965$0.03Mua
Kyrgyzstan+996$0.03Mua
Lào+856$0.03Mua
Li-băng+961$0.03Mua
Lesotho+266$0.03Mua
Liberia+231$0.03Mua
Litva+370$0.03Mua
Luxembourg+352$0.03Mua
Macao+853$0.03Mua
Madagascar+261$0.03Mua
Malawi+265$0.03Mua
Malaysia+60$0.03Mua
Maldives+960$0.03Mua
Mali+223$0.03Mua
Malta+356$0.03Mua
Mauritania+222$0.03Mua
Mauritius+230$0.03Mua
Mexico+52$0.03Mua
Moldova+373$0.03Mua
Monaco+377$0.03Mua
Mông Cổ+976$0.03Mua
Montenegro+382$0.03Mua
Montserrat+1$0.03Mua
Ma-rốc+212$0.03Mua
Mozambique+258$0.03Mua
Namibia+264$0.03Mua
Nepal+977$0.03Mua
Nicaragua+505$0.03Mua
Niger+227$0.03Mua
Nigeria+234$0.03Mua
Na Uy+47$0.03Mua
Oman+968$0.03Mua
Pakistan+92$0.03Mua
Panama+507$0.03Mua
Paraguay+595$0.03Mua
Peru+51$0.03Mua
Philippines+63$0.03Mua
Ba Lan+48$0.03Mua
Qatar+974$0.03Mua
Romania+40$0.03Mua
Rwanda+250$0.03Mua
Senegal+221$0.03Mua
Serbia+381$0.03Mua
Seychelles+248$0.03Mua
Singapore+65$0.03Mua
Slovakia+421$0.03Mua
Slovenia+386$0.03Mua
Somalia+252$0.03Mua
Nam Phi+27$0.03Mua
Tây Ban Nha+34$0.03Mua
Suriname+597$0.03Mua
Thụy Sĩ+41$0.03Mua
Đài Loan+886$0.03Mua
Tajikistan+992$0.03Mua
Tanzania+255$0.03Mua
Thái Lan+66$0.03Mua
Togo+228$0.03Mua
Tunisia+216$0.03Mua
Thổ Nhĩ Kỳ+90$0.03Mua
Turkmenistan+993$0.03Mua
Uganda+256$0.03Mua
Ukraina+380$0.03Mua
Uruguay+598$0.03Mua
Uzbekistan+998$0.03Mua
Venezuela+58$0.03Mua
Yemen+967$0.03Mua
Zambia+260$0.03Mua
Zimbabwe+263$0.03Mua
Indonesia+62$0.04Mua
Latvia+371$0.11Mua
Trung Quốc+86$0.16Mua
Canada+1$0.30Mua
Bồ Đào Nha+351$0.30Mua
Thụy Điển+46$0.30Mua
Vương quốc Anh+44$0.31Mua
Hà Lan+31$0.31Mua
Úc+61$0.58Mua
New Zealand+64$0.60Mua
Hoa Kỳ+1$0.94Mua
Đức+49$1.26Mua

Cách Xác minh foodpanda với Số Ảo

  1. Tạo tài khoản của bạn

    Nhấn Đăng ký và lưu lại mã truy cập (access token) mà trình duyệt tạo ra. Không cần email hoặc số điện thoại.

  2. Nạp tiền

    Nạp từ $30 bằng tiền điện tử. Lần nạp đầu tiên nhận thêm bonus từ $100.

  3. Mua số foodpanda

    Chọn foodpanda và quốc gia trong bảng điều khiển, nhấn Mua. Số điện thoại sẽ hiển thị ngay với bộ đếm 20 phút.

  4. Nhập vào foodpanda

    Cung cấp số điện thoại của bạn khi tạo tài khoản. Bạn sẽ nhận được mã xác minh 6 chữ số qua SMS. Mã sẽ được gửi qua SMS, thường từ một số điện thoại địa phương hoặc mã ngắn tại quốc gia bạn chọn.

  5. Đọc mã xác nhận

    Tin nhắn SMS sẽ xuất hiện trong hộp thư của bạn, thường trong vòng 1 phút. Nhập mã vào foodpanda; nếu cần lấy lại mã, nhấn Lấy mã khác.

Định dạng mã foodpanda và SMS mẫu

Định dạng mã
6 chữ số
Gửi bằng
SMS tới số SNSVerify của bạn
Quốc gia
154 quốc gia, từ $0.01
Cửa sổ
20 phút, hoàn tiền nếu không nhận được mã

Mã xác minh Foodpanda của bạn là 123456.

Mẹo

Chọn đúng mã quốc gia trước khi nhập số điện thoại. Mã sẽ hết hạn sau 10 phút.

Công dụng phổ biến của số foodpanda

Đặt đồ ăn khi đi du lịch nước ngoài

Tách biệt chi phí ăn uống công việc và cá nhân

Kiểm tra dịch vụ giao hàng tại các thị trường mới

Nếu mã foodpanda không đến

  • Xác minh mã quốc gia phù hợp với nguồn gốc số điện thoại của bạn
  • Chờ ít nhất 5 phút trước khi yêu cầu mã khác
  • Kiểm tra điện thoại của bạn có đủ tín hiệu để nhận SMS không
  • Vẫn không nhận được sau 20 phút? Giao dịch sẽ đóng và hoàn lại toàn bộ số tiền vào tài khoản; mua số mới hoặc thử quốc gia khác.

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể yêu cầu mã xác minh Foodpanda bao nhiêu lần?

Bạn có thể yêu cầu mã nhiều lần, nhưng quá nhiều lần thử có thể kích hoạt thời gian chờ tạm thời khoảng 30 phút.

Một số xác minh foodpanda giá bao nhiêu?

Hoa Kỳ $0.94, Vương quốc Anh $0.31, Hà Lan $0.31, Đức $1.26, Afghanistan $0.03, Albania $0.03, Algeria $0.03, Angola $0.03, Anguilla $0.03, Argentina $0.02, Armenia $0.03, Aruba $0.03, Úc $0.58, Áo $0.03, Azerbaijan $0.03, Bahamas $0.03, Bahrain $0.03, Bangladesh $0.03, Barbados $0.03, Belarus $0.03, Bỉ $0.03, Belize $0.03, Benin $0.03, Bhutan $0.03, Bolivia $0.03, Bosnia và Herzegovina $0.03, Botswana $0.03, Brazil $0.03, Brunei $0.03, Bulgaria $0.03, Burundi $0.03, Campuchia $0.03, Cameroon $0.03, Canada $0.30, Chad $0.03, Chile $0.03, Trung Quốc $0.16, Colombia $0.03, Comoros $0.03, Croatia $0.03, Síp $0.03, Séc $0.03, Đan Mạch $0.03, Djibouti $0.03, Dominica $0.03, Ecuador $0.03, Ai Cập $0.03, Eritrea $0.03, Estonia $0.03, Eswatini $0.03, Ethiopia $0.03, Fiji $0.03, Phần Lan $0.03, Pháp $0.03, Gabon $0.03, Gambia $0.03, Georgia $0.03, Ghana $0.03, Gibraltar $0.03, Hy Lạp $0.03, Grenada $0.03, Guadeloupe $0.03, Guatemala $0.03, Guinea $0.03, Guyana $0.03, Haiti $0.03, Honduras $0.03, Hồng Kông $0.03, Hungary $0.03, Iceland $0.03, Ấn Độ $0.03, Indonesia $0.04, Iraq $0.03, Ireland $0.03, Israel $0.03, Italy $0.03, Jamaica $0.03, Nhật Bản $0.03, Jordan $0.03, Kazakhstan $0.03, Kenya $0.03, Kuwait $0.03, Kyrgyzstan $0.03, Lào $0.03, Latvia $0.11, Li-băng $0.03, Lesotho $0.03, Liberia $0.03, Litva $0.03, Luxembourg $0.03, Macao $0.03, Madagascar $0.03, Malawi $0.03, Malaysia $0.03, Maldives $0.03, Mali $0.03, Malta $0.03, Mauritania $0.03, Mauritius $0.03, Mexico $0.03, Moldova $0.03, Monaco $0.03, Mông Cổ $0.03, Montenegro $0.03, Montserrat $0.03, Ma-rốc $0.03, Mozambique $0.03, Namibia $0.03, Nepal $0.03, New Zealand $0.60, Nicaragua $0.03, Niger $0.03, Nigeria $0.03, Na Uy $0.03, Oman $0.03, Pakistan $0.03, Panama $0.03, Paraguay $0.03, Peru $0.03, Philippines $0.03, Ba Lan $0.03, Bồ Đào Nha $0.30, Qatar $0.03, Romania $0.03, Rwanda $0.03, Senegal $0.03, Serbia $0.03, Seychelles $0.03, Singapore $0.03, Slovakia $0.03, Slovenia $0.03, Somalia $0.03, Nam Phi $0.03, Tây Ban Nha $0.03, Suriname $0.03, Thụy Điển $0.30, Thụy Sĩ $0.03, Đài Loan $0.03, Tajikistan $0.03, Tanzania $0.03, Thái Lan $0.03, Togo $0.03, Tunisia $0.03, Thổ Nhĩ Kỳ $0.03, Turkmenistan $0.03, Uganda $0.03, Ukraina $0.03, Uruguay $0.03, Uzbekistan $0.03, Venezuela $0.03, Việt Nam $0.01, Yemen $0.03, Zambia $0.03, Zimbabwe $0.03. Bạn trả một lần cho mỗi số từ số dư của mình, và số tiền sẽ được hoàn lại nếu không có mã nào đến trong 20 phút.

Quốc gia nào tốt nhất cho foodpanda?

Chọn quốc gia nơi bạn sử dụng foodpanda nếu nó yêu cầu số địa phương. Nếu không, giá thấp nhất là Việt Nam với $0.01; mọi quốc gia đều nhận cùng một mã SMS.

Số foodpanda có hiệu lực trong bao lâu?

Số này mở trong 20 phút sau khi bạn mua. Mọi SMS foodpanda đến trong thời gian đó sẽ hiển thị trong hộp thư đến, và bạn có thể yêu cầu foodpanda gửi thêm mã mà không mất phí.

Chi tiết dịch vụ

foodpanda

Thực phẩm và giao hàng

$0.01
giá thấp nhất, Việt Nam
Quốc gia:154
Giao mã:SMS hiển thị trên màn hình
Hiệu lực trong:20 phút
Hoàn tiền:Toàn bộ, nếu không nhận mã
Lấy số ngay

Sẵn sàng xác minh foodpanda?

Chọn quốc gia phía trên, nhận số điện thoại trong vài giây và đọc mã foodpanda trên màn hình. Không nhận mã trong 20 phút, không mất phí.

Lấy số ngay
Số xác minh SMS foodpanda từ $0.01 tại 154 Quốc gia | SNSVerify